LỜI CHÚC THẦY CÔ

THÔNG TIN CÁ NHÂN


Tôi : Nguyễn Tuấn Anh
Sinh ngày: 06/5/1960
Quê: Hoaài Nhơn, Tam Quan Bắc
Chuyên môn: Ngữ văn
Sở thích: Thích đủ thứ !
Liên hệ giao lưu:
Email: quocan1960@gmai.com
Điện thoại: 0914394374

Tài nguyên dạy học

Lịch âm dương

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    GUI_NGUOI_TOI_YEU2.swf Mungxuan.swf Happy_new_year.swf MungSNWebHoaDua.swf Chuc_mung_nam_moi4.jpg Chuc_munh_nam_moi.jpg Newyear2015.swf CMNM_AM_15a.swf ImagesCAU67PAX.jpg 20120515163608_91.jpg Den_truong.jpg Nguoi_giau_1.swf Nhmoi.swf Nt_2.jpg Co_phai_em_tuong_tu.swf NEU3.flv 55555555555555.jpg HD141.flv Showimg.gif Anhdongdepchomaytinh_400x1002.gif

    MỘT SỐ TIỆN ÍCH

    LIÊN KẾT TRUY CẬP

    HOA11

    BIỂN VÀ EM

    MÁY TÍNH

    LIÊN KẾT TRUY CẬP

    TÌM VỚI GOOGLE

    Tìm kiếm trên Google

    TÌM VỚI GOOGLE

    NGẮM HOA

    Unit 11. What do you eat?

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Bùi Xuân Quang
    Ngày gửi: 16h:10' 06-02-2015
    Dung lượng: 7.0 MB
    Số lượt tải: 288
    Số lượt thích: 3 người (Văn Như Nga, Nguyễn Thị Minh Tâm, Bùi Xuân Quang)
    WELCOME TO OUR CLASS !
    Teacher : Vo Thi Thanh

    Unit 11:
    What do you eat ?
    Section B: At the canteen ( B4,B5,B6)
    Saturday, February 7th, 2015
    start
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    09
    08
    07
    06
    05
    04
    03
    02
    01
    00
    hết giờ
    30
    29
    28
    27
    26
    25
    24
    23
    22
    21
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    09
    08
    07
    06
    05
    04
    03
    02
    01
    00
    stop
    beef/ meat
    milk
    bananas
    noodles
    rice
    water
    soda
    fish
    vegetables
    chicken
    orange juice
    oranges
    1. Listening:
    e
    i
    k
    f
    g
    b
    c
    d
    h
    l
    j
    2
    1
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    a
    g
    B4. Listen:
    Look at the pictures in exercise B1. Number the pictures as you hear
    I. New words :
    - fried rice (n) :
    cơm chiên
    - bowl (n) :
    cái tô, chén
    - cake (n) :
    cái bánh
    - ice cream (n) :
    kem
    * B5. Listen and read.
    - a bowl of noodles (n) :
    1 tô mì
    I. New words :
    Example :
    - How much is a cake ?
    * B5. Listen and read.
    II. Structures :
    It is 500 dong.
    - How much are four bananas ?
    They are 2000 dong.
    How much + is + a/ an + N (singular) ?
    It + is + …… dong.
    How much + are + …. N (plural) ?
    They are + ….. dong.
    IV. Listen and read.Then complete the box :
    2,500đ
    3,000đ
    1,500đ
    500đ
    1,800đ
    1,000đ
    2,000đ
    Now ask and answer with a partner :
    2,500đ
    3,000đ
    1,500đ
    500đ
    1,800đ
    1,000đ
    2,000đ
    Example :
    A : How much is a fried rice ?
    B : It is 2,500 dong.
    2 x
    3 x
    4 x
    9 x
    1 x
    5 x
    6 x
    7 x
    8 x
    2 o
    3 o
    4 o
    9 o
    1 o
    5 o
    6 o
    7 o
    8 o
    1.
    an orange
    juice/ 1,800đ
    2.
    a bowl of
    noodles/
    3,000đ
    3.
    an ice-cream
    2000đ
    4.
    a lemon juice/
    1,800đ
    7.
    two bananas/
    1,600đ
    5.
    a sandwich/
    1.500đ
    6.
    a cake/
    500đ
    8.
    three bottles
    of water/
    15,000đ
    9.
    two apples/
    5,000đ
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    X
    X
    X
    X
    X
    X
    X
    X
    X
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    10
    time
    TEAM A
    TEAM B
    Salesgirl: Can I help you?
    Student: Yes, I’d like……………, please
    Salesgirl: Here you are.
    Student: Thanks. How much is it?
    Salesgirl:…..……………...…dong.Thank you.
    an apple
    Eight thousand
    8.000 dong
    90.000 dong
    a chicken
    Ninety thousand
    Put the questions with: How much...?
    1/A pen is 10.000dong
    .........................................
    2/Two kilos of rice are 25.000dong
    .....................................................
    3/This book costs 50.000dong
    ...................................................
    B6. Remember:
    How much is…=How much does ..cost? One thousand
    It is …. “It costs......... One thousand eight hundred
    Two thousand

    - Learn names of food and drink by heart.
    - Ask and answer about the price.
    - Prepare for “Grammar Practice”.
    Homework
    THANKS FOR
    YOUR ATTENDANCE
    GOOD
    BYE
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    NGẮM HOA - THƯ GIÃN

    DANH NGÔN MỖI NGÀY

    THÔNG TIN CÁC THÀNH VIÊN

    CÁC TRANG BÁO ĐƯỢC CẬP NHẬT

    LIÊN KẾT TRANG WEB GIÁO DỤC

    ĐỌC TRUYỆN CƯỜI