LỜI CHÚC THẦY CÔ

THÔNG TIN CÁ NHÂN


Tôi : Nguyễn Tuấn Anh
Sinh ngày: 06/5/1960
Quê: Hoaài Nhơn, Tam Quan Bắc
Chuyên môn: Ngữ văn
Sở thích: Thích đủ thứ !
Liên hệ giao lưu:
Email: quocan1960@gmai.com
Điện thoại: 0914394374

Tài nguyên dạy học

Lịch âm dương

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    GUI_NGUOI_TOI_YEU2.swf Mungxuan.swf Happy_new_year.swf MungSNWebHoaDua.swf Chuc_mung_nam_moi4.jpg Chuc_munh_nam_moi.jpg Newyear2015.swf CMNM_AM_15a.swf ImagesCAU67PAX.jpg 20120515163608_91.jpg Den_truong.jpg Nguoi_giau_1.swf Nhmoi.swf Nt_2.jpg Co_phai_em_tuong_tu.swf NEU3.flv 55555555555555.jpg HD141.flv Showimg.gif Anhdongdepchomaytinh_400x1002.gif

    MỘT SỐ TIỆN ÍCH

    LIÊN KẾT TRUY CẬP

    HOA11

    BIỂN VÀ EM

    MÁY TÍNH

    LIÊN KẾT TRUY CẬP

    TÌM VỚI GOOGLE

    Tìm kiếm trên Google

    TÌM VỚI GOOGLE

    NGẮM HOA

    DE CUONG ANH 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Tấn Trung (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:07' 14-04-2010
    Dung lượng: 109.5 KB
    Số lượt tải: 439
    Số lượt thích: 0 người
    HƯỚNG DẪN ÔN TẬP MÔN ANH VĂN LỚP 9-K Ỳ II
    ( Đây là đề cương gồm những điểm ngữ pháp , cấu trúc và từ vựng cơ bản trong chương trình học kỳ I để giúp các em ôn tập chứ không phải giới hạn chương trình để thi học kỳ I. Vì vậy các em cần phải học tất cả 5 bài trong chương trình chứ không được bỏ một mục nào)
    UNIT6: THE ENVIRONMENT
    Grammar notes:
    Adjectives and adverbs:
    1.Adjectives:
    + Chức năng :dùng để bổ nghĩa cho danh từ hoặc đại từ
    Ex : Lan is a naughty girl . She strange talk to her friends .
    + Vị trí: Đứng trước danh từ, đứng sau ( to be)
    Ex: Mai is an excellent student . She is very good.
    2. Adverbs:
    a. Adverbs of frequency:
    [ always,usually often,sometimes, occasionally, rarely ( sedom), never ]
    +Chức năng: diển tả hành động theo thói quen hàng ngày, thường dùng ở thì hiện tại đơn
    Ex :We usually go to Da Lat in the summer.
    + Vị trí : đứng trước động từ thường , đứng sau ( to be)
    Ex: You never believe me . You are always angry with me
    b. Adverbs of manner:
    [ Được cấu tạo từ một tính từ thêm đuôi “ LY”]
    + Một sô tính từ thường dùng :
    Adjectives Adverbs Adjectives Adverbs
    - beau tiful - beautifully - happy - happily
    - difficult - difficultly - busy - busily
    - slow - slowly - noisy - noisily
    - bad - badly - lucky - luckily
    - interesting - interestingly - easy - easily
    - sudden - suddenly - hungry - hungrily
    - strange - strangely - hard - hard
    - extreme - extremely - fast - fast
    - wram - warmly - good - well
    + Chức năng: diển tả mức độ hành động , bổ nghĩa cho động từ thường
    + Vị trí : đứng sau động từ thường
    Lan is a good student . She studies very well
    Adverb clause of reasons:
    + Mệnh đề phó từ chỉ lý do là mệnh đề phụ để trả lời câu hỏi với ( Why?) , mệnh đề này thường bắt đàu bằng các liên từ :
    [ As , because , since , Seeing that ] + S + Verb
    Ex : Lan didn’t go to class yesterday because she was very sick .
    III.Adjectives + that – clause : ( Tính từ đặt sau là một mệnh đề danh từ )

    S + BE + AdjÏective + that + S + Verb

    Ex : I am happy that you won the first prize in English speaking contest
    Con ditional sentenses – Type 1
    + Câu điều kiện loại 1 dùng để diển tả 1 khả năng có thể xảy ra hoặc thành hiện thực ở hiện tại hoặc tương lai .


    IF CLAUSE
    MAIN CLAUSE
    
    Hiện tại đơn
    Hiện tại tiếp diển
    Hiện tại hoàn thành
     can
    + S + will + Bare Infinitive
    may
    
    Ex: If it is fine tomorrow , we will go for a picnic
    We may visit our old teacher if we have finished our work
    You can go out if your father is sleeping .

    UNIT 7: SAVING ENERGY
    Grammar notes:
    Connectives : ( Từ nối câu)
    Coordinating conjunctions ( lliên từ kết hợ)
    + AND : nối thêm ý vào mêựnh đề trước nó
    + BUT : đưa ra một ý tương phản với mệnh đề trước nó
    + FOR : đưa ra một lý do giải thích cho hành động ở mệnh đềø trước
    + OR : nối lên sự lựa chọn
    + SO : đề cập đến kết quả của hồng động ở mệnh đề trước
    Ex: - Lan is sick and she can not go to school
    but she can go to school
    for she was in the rain all day
    or she is not fine today.
    so she has to stay in bed .
    Transition words: ( Từ chuyển ý) – dùng để nối 2 ý liên quan lại với nhau
    + Moreover - Furthermore ( hơn nữa) Dùng để thêm thông tin cho ý thớ nhất
    Ex: This bike is very beautiful , moreover , it wasn’t
     
    Gửi ý kiến

    NGẮM HOA - THƯ GIÃN

    DANH NGÔN MỖI NGÀY

    THÔNG TIN CÁC THÀNH VIÊN

    CÁC TRANG BÁO ĐƯỢC CẬP NHẬT

    LIÊN KẾT TRANG WEB GIÁO DỤC

    ĐỌC TRUYỆN CƯỜI